|
| |
 |
|

|
|
SONY DSC-P150 - Made in Japan
***** Brand New,
Sealed Box with Full Accessories, One Year Warranty ***** |
|
Với 7,2 triệu
điểm ảnh DSC-P150 là một trong những chiếc máy ảnh đời mới nhất
của Sony trong ḍng máy “bấm và chụp”. Chiến tranh “Megapixel”
giữa những người khổng lồ xem như sẽ chẳng bao giờ ngừng nghỉ.
DSC- P150 thực chất chỉ là sự nâng cấp về độ phân giải của
DSC-P100 (từ 5.1 triệu điểm ảnh lên 7.2 triệu điểm ảnh).
Các thông
số kỹ thuật
|
Vật liệu làm thân máy |
Hợp kim nhôm |
|
Bộ cảm nhận CCD |
● 1/1.8” Sony Super HAD CCD
● 7.2 triệu điểm ảnh hữu dụng |
|
Độ phân giải |
● 3072 x 2304
● 3072 x 2048 (3:2)
● 2592 x 1944
● 2048 x 1536
● 1600 x 1200
● 640 x 480 |
|
Quay phim |
● 640 x 480, 30 h́nh/giây
● 640 x 480, 15 h́nh/giây
● 160 x 112, 8 h́nh/giây
● Định dạng .avi
● quay đồng có ghi âm
● chỉ có thể chọn 640 x 480, 30 h́nh/giây khi sử dụng
Memory Stick Pro |
|
Ống kính |
● Carl Zeiss 38 - 114 (tính tương đương 35 mm) zoom
quang 3x
● F2.8-F5.2
● Zoom số 2x |
|
Lấy nét |
● TTL autofocus
● 5 Area Multi-Point AF
● 5 - step Manual focus
● 6 cm macro mode (wide), 30 cm (Tele) |
|
Các chế độ phơi sáng |
● Tự động
● Chế độ P - Program
● Manual - Tự chỉnh
● Twilight - Cảnh đêm
● Twilight Portrait - Chân dung, cảnh đêm
● Lanscape - Phong cảnh
● Soft Snap
● Candle
● Snow - Tuyết
● Beach - Băi Biển
● Fireworks - Pháo hoa
● High Speed Shutter - Tốc độ trập nhanh
● AE compensation - 2.0EV to +2.0EV in 1/3EV steps - Bù
trừ độ phơi sáng trong khoảng từ -2EV đến +2EV, mỗi bước
chỉnh là 1/3EV |
|
Độ nhậy sáng ISO |
● Auto - tự động
● ISO 100
● ISO 200
● ISO 400 |
|
Cân bằng trắng |
● Auto - tự động
● Lựa chọn 1 trong 5 kiểu chiếu sáng được định trước |
|
Chỉnh thông số h́nh ảnh |
● Độ băo hoà (3 mức)
● Độ tương phản (3 mức)
● Độ sắc nét (3 mức)
● Hiệu ứng h́nh ảnh (giả cổ, đen trắng) |
|
Chụp liên tiếp |
● 0.6 đến 0.9 h́nh/giây (7 MP/ JPEG fine) |
|
Đèn flash |
● Đèn flash gắn sẵn
● Tự động, luôn tắt, luôn bật, slow synchro
● Khoảng cách hoạt động có hiệu quả (ISO tự động): 0,2
đến 3,5 m (wide) và 0,3 đến 3,5 m (tele) |
|
Thẻ nhớ |
● Hỗ trợ Memory Stick và Memory Stick Pro
● Thẻ nhớ được cung cấp theo máy 32 Mb |
|
Kính ngắm |
● Kính ngắm thẳng, quang học |
|
Màn h́nh LCD |
● 1.8 TFT, 134 000 pixels |
|
Kết nối |
● USB 2.0
● A/V out
● DC-IN |
|
Sạc điện và pin |
● Pin sạc NP-FR1 InfoLithium
● Sạc cắm máy |
|
Các phụ kiện có trong hộp máy |
● Pin NP-FR1 InfoLithium
● Sạc AC-LS5
● Dây AV và dây USB
● Dây đeo cổ tay
● Thẻ nhớ Memory Stick 32 MB
● Đĩa phần mềm và driver: Pixela ImageMixer |
|
Trọng lượng |
147 g |
|
Kích cỡ |
108 x 52 x 26 mm |
Thân
máy

Hầu như
chẳng có ǵ khác biệt về h́nh dáng bên ngoài giữa DSC-P100 và
DSC-P150. Toàn bộ thân máy được làm bằng kim loại, các nút bấm
được mạ Crôm gây được ấn tượng về sự chắc chắn và sang trọng của
máy.
 
Thân máy được thiết kế gọn thậm chí là
hơi khó cầm đối với những người có bàn tay lớn. Với trọng lượng
chỉ với 147 gam, người dùng sẽ hoàn toàn thoải mái khi đem máy
theo người. Việc cầm máy và chụp bằng một tay khá dễ dàng, tuy
nhiên do nút chụp nằm ở đầu phải của máy và ống kính nằm ở đầu
trái của máy nên chỉ một rung động nhỏ khi bấm máy cũng ảnh
hưởng khá lớn đến hiện tượng nhoè h́nh khi chụp do rung máy, có
lẽ tốt hơn cả là nên cầm máy cả hai tay khi chụp.
Các bộ phận
 |
Khoang chứa pin và thẻ nhớ nằm ở cạnh phải của máy.
Người dùng chỉ cần mở một nắp che là có thể tiến hành
tháo lắp cả hai một cách dễ dàng. Khe chứa thẻ nhớ hỗ
trợ cả Memory Stick và Memory Stick Pro (định dạng mới
có tốc độ truy xuất nhanh hơn và có dung lượng tối đa đă
đạt tới 1 Gb). Theo như quảng cáo của Sony, Pin đi kèm
theo máy có thể cho phép chụp tới 320 kiểu hoặc tương
đương với 160 phút ghi, đây là một con số thực sự đáng
nể. |
 |
DSC-P150 sử dụng loại sạc cắm trực tiếp. Nắp che
cổng DC-In cũng nằm ở ngay cạnh phải của máy. Giắc cắm
sạc được thiết kế khá đặc biệt, hơi khó cắm vào cổng
DC-In đối với người mới dùng.
|
 |
Đèn flash có vẻ như hơi yếu một chút so với thông
thương, tuy nhiên với những ḍng máy bấm và chụp th́ có
lẽ người dùng không nên quá kỳ vọng vào khả năng hoạt
động của đèn flash. |
 |
DSC-P150 sử dụng ống kính Carl Zeiss Vario Tessar 38
- 114 mm (tính tương đương 35 mm), zoom quang học 3x.
Ống kính này được kéo ra hoặc đẩy vào trong thân máy khá
nhanh và trơn tru, không có ǵ phải phàn nàn về chất
lượng ống kính. |
 |
Màn h́nh LCD 1.8 inch 134K pixel có tốc độ làm tươi
nhanh, hiển thị h́nh ảnh khá đẹp. Mặc dù được phủ lớp
chống loá, nhưng người dùng cũng sẽ vẫn gặp khó khăn khi
xem trong điều kiện chiếu sáng mạnh (ngoài trời, dưới
ánh nắng). |
 |
Có vẻ như Sony và các hăng khác gần đây không c̣n
chú trọng đến việc cải tiến kính ngắm cho các máy ḍng
"bấm và chụp" bởi một lẽ đơn giản là khách hàng của họ
hầu như không sử dụng đến bộ phận này của máy. Kính ngắm
khá nhỏ và chỉ che phủ được khoảng 85% khung h́nh định
chụp, thậm chí là h́nh ảnh cũng không được rơ nét lắm.
Bên cạnh kính ngắm là ba đèn LED nhỏ báo hiệu: hoạt động
ghi, t́nh trạng lấy nét, t́nh trạng hoạt động của đèn
flash. |
 |
Nút Mode dial được thiết kế khá to (so một cách
tương đối với thân máy) và thuận tiện cho việc sử dụng,
cung cấp 4 chế độ phơi sáng: tự động, chế độ P, chế độ
M, và chế độ SCN.Trong chế độ SCN người dùng có thể chọn
các chế độ phơi sáng phù hợp với các t́nh huống chụp
thông thường: chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp
đêm.... Các điều khiển c̣n lại là: chế độ xem lại, chế
độ quay, và thiết lập thông số (set up). |
 |
Các nút điều khiển c̣n lại được bố trí tập trung
xung quanh nút điều khiển 4 hướng, nằm ở mặt sau của
máy. |
 |
Nằm trên đỉnh máy là nút chụp và công tắc nguồn. |
Hoạt động Sony luôn tỏ ra nỗ lực trong việc tăng cường tính
thân thiện của sản phẩm, hầu hết các tuỳ chọn chụp thường được
sử dụng như: điều chỉnh đèn flash, điều chỉnh độ phân giải, độ
nén ảnh, chụp Macro, chụp hẹn giờ.. đều có nút chức năng tương
ứng để điều chỉnh. Nút zoom nằm ở cạnh trái của máy tạo điều
kiện dễ dàng cho việc chụp chỉ bằng một tay.
Các nút điều khiển nằm ở mặt sau của máy

Gần như tất cả các nút điều khiển đều nằm tập trung ở mặt
sau, bên phải. Trên cùng là nút Mode dial và nút Zoom, phía dưới
là nút Display giúp điều khiển cách thức hiển thị và tắt bật màn
h́nh LCD. Ngay phía dưới nút display là một nhóm 5 nút đa chức
năng, được sử dụng để di chuyển và lựa chọn các tuỳ chọn có
trong menu (nút chính giữa có tác dụng như nút enter trên máy
tính), 4 nút lập thành ṿng tṛn cũng có các biểu tượng tương
ứng thể hiện chức năng điều khiển riêng biệt của nút đó. Phía
dưới cùng là nút Menu (tắt/bật menu hệ thống), nút điều chỉnh độ
phân giải (trong chế độ chụp) và xoá ảnh (trong chế độ xem).
Các nút điều khiển trên đỉnh máy
Công tắc nguồn và nút chụp được đặt trên đỉnh máy. Nh́n từ góc
độ này DSC-P150 khá mỏng và thể hiện được design kiểu robot của
Sony
Màn h́nh hiển thị và hệ thống Menu Về cơ bản th́ hệ thống
menu điều khiển của Sony hầu như không có sự thay đổi qua các
đời máy khác nhau, hệ thống menu được sắp xếp rất tốt, dễ hiểu
và dễ sử dụng. Mặc định DSC-P150 cung cấp khá nhiều thông tin
đôi khi gây rối mắt, tuy nhiên người dùng có thể tắt việc hiển
thị các thông tin.
|
 |
 |
| Chế độ hiển thị cơ bản nhất chỉ hiển thị vùng được
lấy nét, kiểu lấy nét và chế độ hoạt động của đèn flash. |
Khi bấm giữ nút chụp xuống một nửa, màn h́nh sẽ thể
hiện vùng được lấy nét và các thông số phơi sáng được
lựa chọn. |
|
 |
 |
| Khi nhấn nút Display, sẽ có thêm các thông tin được
hiển thị đồng thời đồ thị h́nh ảnh Histogram cũng sẽ
được hiển thị. |
Trong chế độ chụp tự chỉnh M, người dùng có thể chọn
độ mở hoặc tốc độ trập, màn h́nh LCD cũng sẽ thể hiện
mức độ sáng tối của h́nh ảnh theo như thiết lập độ phơi
sáng do người dùng chọn. |
|
 |
 |
| Trong menu của chế độ chụp,
người dùng có khá nhiều tuỳ chọn: bù trừ độ phơi sáng,
kiểu đo sáng, cân bằng trắng, độ nhậy sáng...tuy nhiên
không phải tất cả các tuỳ chọn này đều có thể chọn bởi
người dùng ở tất cả các chế độ phơi sáng. |
Khi xoay nút Mode dial sang vị
trí SCN, trên màn h́nh LCD sẽ xuất hiện menu cho phép
người dùng lựa chọn 1 trong 9 kiểu thiết lập phơi sáng
phù hợp với t́nh huống chụp: chụp chân dung, chụp ban
đêm, chụp băi biển... |
|
 |
 |
| Nếu như menu hệ thống đang được
tắt và người dùng nhấn một trong bốn nút mũi tên sẽ giúp
lựa chọn tuỳ chọn tương ứng với biểu tượng của nút đó |
Khi xoay nút Mode dial, biểu
tượng của chế độ tương ứng sẽ được điểm sáng và hiển thị
trong quá tŕnh xoay. |
|
 |
 |
| Menu thiết lập sẽ được hiển thị
khi xoay nút Mode dial sang vị trí Set up. Menu này được
sẵp xếp theo các trang, trong mỗi trang là các tuỳ chọn
tương ứng. |
Trong chế độ xem lại, người dùng
có ba tuỳ chọn hiển thị: hiển thị h́nh ảnh không hiển
thị thông tin chụp, hiển thị h́nh ảnh kèm các thông tin
chụp cơ bản, h́nh thị h́nh ảnh và các thông tin chụp và
đồ thị h́nh ảnh histogram. |
|
 |
 |
| Người dùng có thể duyệt nhanh
qua các ảnh bằng chế độ xem nhiều ảnh nhỏ trên một màn
h́nh thumbnail. |
Người dùng cũng có thể phóng to
h́nh ảnh khi xem. |
|
 |
 |
| Menu của chế độ xem lại được sắp
xếp theo chiều dọc ở cạnh đáy của màn h́nh. |
Khi bấm chọn tuỳ chọn nào đó th́
các thông số có thể chọn sẽ được hiển thị theo chiều
dọc. |
Nhận xét:
Ưu điểm
●
Có độ phân giải lớn.
● Thân máy được thiết kế tốt.
● Tốc độ hoạt động rất nhanh
● Khả năng hoạt động của pin rất ấn tượng.
● Màn h́nh LCD khá đẹp có tốc độ làm tươi nhanh
● Menu thân thiện và dễ sử dụng
● Lấy nét khi chụp Macro khá tốt
Nhược điểm
●
Thiếu một số tính năng chỉnh theo ư muốn của
người chụp
● Không có tuỳ chọn tự chỉnh cân bằng trắng do người dùng thiết
lập
● Có hiện tượng lệch sắc tuy không nhiều
● Xuất hiện nhiễu (noise) ở ISO 200 và 400.
DSC-P150 thật sự ấn tượng về mặt độ phân giải,
chất lượng ảnh chụp đẹp, nhiễu chỉ xuất hiện khi ISO trên 200.
DSC-P150 là một chiếc máy ảnh có chất lượng tốt, hầu như chẳng
có ǵ đáng phải phàn nàn nhưng cũng chẳng có ǵ thật sự nổi bật
so với các đời máy trước (ngoại trừ có độ phân giải lớn 7,2
triệu điểm ảnh). Với mức giá khá cạnh tranh, DSC-P150 sẽ là một
đối thủ nặng kư của bất cứ một chiếc máy ảnh thuộc ḍng "bấm và
chụp".
|
Specifications
| Street price |
• US: $499
• UK: £330 |
| Body Material |
Metal (aluminum)
|
| Sensor |
• 1/1.8" Sony Super HAD CCD
• 7.2 million effective pixels |
| Image sizes |
• 3,072 x 2,304
• 3,072 x 2,048 (3:2)
• 2,592 x 1,944
• 2,048 x 1,536
• 1,600 x 1,200
• 640 x 480
|
| Movie clips |
• 640 x 480 pixels @ 30fps
• 640 x 480 pixels @ 15fps
• 160 x 112 pixels @ 8fps
• Motion JPEG (.avi)
• With sound
• Clip length limited only by media capacity (streaming)
• 640 x 480 pixels / 30 fps only with Memory Stick PRO
media |
| Lens |
• Carl Zeiss 38 - 114mm equiv. (3x optical zoom)
• F2.8-F5.2
• 2x digital zoom |
| Focus |
• TTL autofocus
• 5 Area Multi-Point AF
• 5-step Manual focus
• 6cm macro mode (Wide), 30cm (Tele) |
| Shooting mode |
• Auto
• Program
• Manual
• Twilight
• Twilight Portrait
• Landscape
• Soft Snap
• Candle
• Snow
• Beach
• Fireworks
• High Speed Shutter
• AE compensation -2.0EV to +2.0 EV in 1/3EV steps |
| Sensitivity |
• Auto
• ISO 100
• ISO 200
• ISO 400 |
| White Balance |
• Auto
• 5 presets |
| Image parameters |
• Saturation (3 levels)
• Contrast (3 levels)
• Sharpness (3 levels)
• Color effects (Sepia, Black and White) |
| Continuous |
• 0.6 to 0.9 fps (5 shots
7MP / JPEG fine) |
| Flash |
• Built-in flash
• Auto, Forced On, Forced Off, Slow Synchro
• Range (ISO auto): Wide; 0.2 - 3.5 m (0.66 - 11.48 ft)
Tele; 0.3 - 3.5 m (0.98 - 11.48 ft) |
| Storage |
• Memory Stick, Memory Stick PRO
• 32MB Memory Stick supplied* |
| Viewfinder |
• Real Image Optical |
| LCD monitor |
• 1.8" TFT, 134,000 pixels |
| Connectivity |
• USB 2.0
• A/V out
• DC-IN |
| Power |
• NP-FR1 Rechargeable
InfoLithium® Battery,
• AC adapter included (in-camera charging) |
| In the box* |
• NP-FR1
Rechargeable InfoLithium Battery
• AC-LS5 Battery
Charger
• A/V and USB Cables
• Wrist Strap
• MSA-32A 32MB Memory
Stick® Media
• Software CD-ROM
(Picture Package™ for Sony v1.0 (Windows), Pixela™
ImageMixer VCD2 (Macintosh), SPVD-012.1 USB Driver,
Cyber-shot Life tutorial (Windows) |
| Other features |
• Spot &
Multi-pattern metering
• PictBridge and DPOF
compatible
• Live Histogram &
playback histogram
• Autofocus Illuminator
• Optional 2.6x Tele
converter lens (VCL-DH2630)
• Optional 1.7x Tele
converter lens (VCL-DH1730)
• Optional 0.7x Wide
converter lens (VCL-DH0730)
• Optional Camera Dock
(Cyber-shot Station CSS-PHA)
• Optional Slave flash
+ bracket
• Optional waterproof
case (Marine Pack MPK-PHB)
• Optional filter kits
and filter adapter |
| Weight (inc batt) |
147 g (5.4 oz) |
| Dimensions |
108 x 52 x 26mm (4.25 x
2.1 x 1in) |
|
|
| |
| |
|
----- Xin lưu ư -----
Nếu quư khách mua máy "trưng bày" - hộp máy không c̣n niêm
phong do "đă mở trước để kiểm tra" hay v́ bất kỳ lư do nào khác
à
quư khách đă mua máy cũ !
|
| |
|
THE 220
CAM KẾT
CHẤT LƯỢNG
|
|
1.
The 220 chỉ cung cấp notebook, máy ảnh số, PDA, PDA-phone, thẻ
nhớ... mới 100%. Tất cả máy đều nguyên hộp niêm phong, đủ phụ
kiện nguyên bản, bảo hành chính hăng 12 đến 36 tháng. Thẻ nhớ
Transcend - Kingmax được bảo hành 60 tháng. Bảo hành trọn đời
cho RAM Transcend
2. Tên/mă hiệu đầy đủ/chính xác của máy và phụ kiện được cung
cấp đầy đủ để quư khách có thể tham khảo chính xác, h́nh ảnh hộp
niêm phong được kèm theo trên các trang máy tính để quư khách
mua đúng hàng mới - cấu h́nh máy không bị thay đổi ...
3. KHÔNG bán hàng cũ - hàng thiếu phụ kiện, hàng không rơ
nguồn gốc xuất xứ, KHÔNG đổi máy cũ lấy máy mới, KHÔNG nhập lại
máy đă qua sử dụng.
|
|
|
|
|
| |
|