Home Special Services Contact us Price List Download  
the 220
PRODUCT
.
Notebooks
PDAs
Flash Memory
Digital Cameras
Digital Camcorders
Projectors
Wireless Networking
Accessories
.
.
the220
.
.

Cặp da thật

targus

.
.

transcend
Best Quality
transcend

transcend

transcend

.
.the 220
.
100% FREE
.

Notebook Service
Data backup
Virus cleaning
Data transfer
Complete System
Re-installation,
OS Upgrade

.
.
 

 

featured categories

 

PowerShot A95
 

Nhận xét về Canon PowerShot A95
Simon Joinson, 09 - 2004

Được công bố tháng 8 - 2004, PowerShot A95 thay thế cho mẫu máy đă rất nổi tiếng A80 - được đặt ở vị trí cao nhất  trong ḍng A  - ḍng máy giành cho người mới bắt đầu. Mặc dù có khá nhiều điểm giống với A80, mẫu mới này có nhiều nâng cấp đáng kể (một số giống như A85), nhiều nâng cấp chỉ có ở những máy giá cao hơn (như G5 trước đây). Nâng cấp chính là: bộ cảm thụ CCD với 5 triệu điểm ảnh, mà h́nh lớn hơn: 1.8’’ với độ phân giải cao hơn (118,000 pixel) và đặc biệt là có thể xoay được. Các nâng cấp khác bao gồm: quay đoạn phim tốt hơn, nhiều chế độ chụp đặc biệt thiết lập sẵn hơn. Canon A95 sẽ hấp dẫn người dùng với những đặc tính sau đây:

  • 5.0 triệu điểm ảnh hữu ích
  • Ống kính zoom quang học 3x (tương đương 38-114mm ) F2.8-4.9
  • Màn h́nh LCD 1.8’’ xoay được
  • Bộ xử lư DIGIC
  • Lấy nét thông minh 9 điểm và theo ư muốn (9 point AiAF plus flexizone focus)
  • 14 chương tŕnh chụp thiết lập sẵn
  • Nút in trực tiếp ra máy in
  • Đèn hỗ trợ lấy nét  
  • Một phần thân máy bằng kim loại
     
Canon PowerShot A95 vs A80: những khác biệt
 

 

 

Canon PowerShot A95

Canon PowerShot A80

Điểm ảnh hữu ích 5.0 million pixels 3.9 million pixels
Kích thước ảnh tối đa 2592 x 1944 2272 x 1704
Zoom kỹ thuật số 4.1x 3.6x
Thiết lập của người dùng 1 2
Chế độ chụp thiết lập sẵn • Chân dung
• Phong cảnh
• Cảnh đêm
• Tốc độ trập nhanh
• Tốc độ trập chậm
• Chụp nối ảnh
• Foliage
• Cảnh tuyết
• Cảnh băi biển
• Cảnh pháo hoa
• Cảnh dưới nước
• Chụp trong nhà
• Chụp trẻ
• Night Snapshot
• Chân dung
• Phong cảnh
• Cảnh đêm
• Tốc độ trập nhanh
• Tốc độ trập chậm
• Chụp nối ảnh
Chụp liên tục 2.0 khung h́nh/giây, tôí  đa 8 – 27 khung h́nh (phụ thuộc độ phân giải) 2.2fps, max 14 images
Kích thước/khung h́nh video trên giây tối đa  • 640 x 480 ở 10 khung h́nh/giây
• Tối đa 30 giây
• 320 x 240 ở 15 khung h́nh/giây
• tối đa 3 phút
Lấy nét • 9 point AiAF : lấy nét thông minh 9 điểm
• FlexiZone AF/AE: khung lấy nét tuỳ chọn
• 9 point AiAF
LCD screen

• 1.8-inch TFT LCD: có thể xoay được
• 118,000 pixels

• 1.5-inch TFT LCD có thể xoay được
• 67,000 pixels

Chức năng mới • Nút in trực tiếp ra máy in  

Canon PowerShot A95 Key specifications

Thân máy Kim loại - nhựa
Bộ cảm thụ

• 1/1.8" CCD, 5.3 triệu điểm ảnh
• 5.0 triệu điểm ảnh hữu ích

Kích thước ảnh • 2,592 x 1944
• 2,048 x 1536
• 1,600 x 1,200
• 640 x 480
Đoạn phim • 640 x 480 pixels @ 10fps (max clip 30 secs)
• 320 x 240 pixels @ 15fps (max clip 3 mins)
• 160 x 120 pixels @ 15fps (max clip 3 mins)
• Motion JPEG (.avi)
• Có âm thanh
Ống kính • 38 - 114mm  (3x  zoom quang học)
• F2.8-F4.9
• 4.1x zoom kỹ thuật số
Lấy nét • TTL autofocus (lấy nét tự động kiểu TTL)
• 9 point AiAF (auto or manual focus point select): thông minh 9 điểm - tự động hay định khung theo ư muốn
• Lấy nét tay
• 5cm macro mode (Wide), 25cm (Tele)
Chế độ chụp thiết lập sẵn • Tự động
• Program
• Chụp ưu tiên độ mở
• Chụp ưu tiên tốc độ trập
• Chụp theo ư muốn
• Chụp theo xác lập sẵn của người sử dụng
• Chân dung
• Phong cảnh
• Phong cảnh đêm
• Chụp tốc độ trập nhanh
• Chụp tốc độ trập chậm
• Chụp nối ảnh
• Foliage
• Cảnh tuyết
• Cảnh băi biển
• Cảnh pháo hoa
• Cảnh dưới nước
• Chụp trong nhà
• Chụp trẻ em
• Night Snapshot
• Chụp có bù trừ mức lộ sáng  -2.0EV tới  +2.0 EV  (1/3EV mỗi bước)
Độ nhạy • Tự động
• ISO50,100,200,400
Cân bằng trắng • Auto
• 5 chế độ thiết lập sẵn
• Cân bằng trắng tuỳ chọn - Custom WB (manual)
Các tham số ảnh • Rực rỡ - trung tính
• Độ sắc nét (2 mức)
• Hiệu ứng màu sắc (Sepia, Black and White)
Chụp liên tục • 2 khung h́nh / giây (nhanh)
• 1.5 khung h́nh / giây  (tiêu chuẩn)
Flash • Đèn Flash có sẵn trên máy
• Tự động, Cưỡng chế bật/tắt, Giảm hiện tượng mắt đỏ: bật/tắt
• Range (normal, ISO auto): W: 0.45m - 4.4m (1.5 - 14 ft)

T:0.45m - 2.5m (1.5 - 8.2 ft).
• Range (macro, ISO auto): 25 - 45cm (9.8 in - 1.5 ft)
Thẻ nhớ • CompactFlash Type I
• 32MB CF được cung cấp theo máy
Kính ngắm • Real Image Optical
LCD • 1.8" TFT, 118,000 pixels
Kết nối • USB 1.1
• A/V out
• DC-IN
Nguồn điện • 4 pin AA
• Nên sử dụng loại NiMH  (cung cấp theo máy là pin alkaline chỉ dùng 1 lần)

• (Optional AC adapter)
Hộp bao gồm • Canon PowerShot A95
• Dây đeo cổ tay
• 4x pin AA Alkaline
• Dây AV
• Dây USB
• Thẻ nhớ CF 32MB
•  CD ROM (Canon Digital Camera Solutions & ArcSoft Camera Suite)
Các chức năng khác • Đo sáng điểm – Đo sáng trung b́nh trung tâm ( Spot (center or AF point), Center-weighted & Evaluative metering)
• PictBridge, Exif Print and DPOF compatible
• Playback Histogram
• Loa và microphone có sẵn trên máy
• Chụp từ xa qua dây USB
• Đèn hỗ trợ canh nét
• Tuỳ chọn mua thêm:  Wide, Tele & close up converters
• Tuỳ chọn mua thêm:  52mm filter adapter
• Tuỳ chọn mua thêm: waterproof case (WP-DC50)
Trọng lưọng (kể cả pin) 335 g (11.8 oz)
Kích thước 101.1 x 64.6 x 34.7mm (4.0 x 2.5 x 1.4in)

Thiết kế

A95 có bề ngoài giống hệt như A80 - sự khác biệt duy nhất là màn h́nh lớn hơn (1,5’’ lên 1.8”), độ phân giải cao hơn (67.000 pixels lên 118.000 pixels), có thêm nút Print/Share. Giống như A80, phần lớn thân máy làm bằng hợp kim, mặt sau bằng plastic, máy khá chắc chắn. Máy không thuộc loại có h́nh thức “sành điệu” mà được thiết kế để các chức năng có thể được sử dụng hữu hiệu tối đa. Khi so với G5 th́ A95 nhỏ hơn nhiều, gần như có thể xếp vào hàng máy bỏ túi được.

Trong tay

Ấn tượng đầu tiên là máy rất chắc chắn - phần lớn thân máy làm bằng hợp kim nhẹ - trọng lượng của máy  khoảng 355 gram là vừa đủ cho cảm giác chắc tay – cân bằng. Nút chụp khá lớn với ṿng điều khiển zoom nằm ở vị trí rất hợp lư, có thể chụp với 1 tay. Tuy nhiên nên dùng 2 tay để tránh rung. Khó có thể chê Canon ở điểm nào ở thiết kế của A95, hoàn toàn không có cảm giác đây là máy ảnh với mức giá b́nh dân.

Chi tiết thân máy

Giống như toàn ḍng A, A95 sử dụng 4 pin  AA, máy nặng thêm đáng kể với loại pin này, rất tiện nếu chẳng may hết pin khi trên đường, chi phí cũng rẻ hơn. Cung cấp theo máy là pin alkalines - chỉ dùng 1 lần. Bạn sẽ phải mua thêm pin sạc NiMH. Tin tốt là thời gian sử dụng cho 1 lần sạc rất tuyệt: chụp được 400 kiểu , hay xem lại liên tục trong 360 phút (theo tiêu chuẩn CIPA).
Chỉ có một điểm có vẻ hơi yếu trên thiết kế là nắp che khe thẻ nhớ: nắp này bằng nhựa mỏng, gây cảm giác có thể bị găy nếu bạn quá mạnh tay. Máy A95 có khe CF type I – như vậy là bạn không thể dùng MicroDrive, tuy nhiên máy chấp nhận chuẩn FAT32 ở các thẻ nhớ dung lượng lớn hơn 2GB. Kèm theo máy là thẻ nhớ 32MB - đủ cho 11 ảnh chụp ở độ phân giải tối đa - chất lượng cao nhất.
Màn h́nh là nâng cấp lớn nhất khi so với A80. Không chỉ có kích thước lớn hơn (1.8’’ so với 1.5’’), độ phân giải cũng tăng gấp đôi (118,000 pixels). Màn h́nh rất sáng, trong, tốc độ làm tươi rất tốt. Màn h́nh rơ ngay cả dưới ánh nắng mặt trời.
Và tất nhiên có thể xoay được: bạn có thể mở ra 180 độ, xoay 270 độ, thậm chí có thể xoay úp vào thân máy để chống xước khi không dùng đến.
Kính ngắm quang học không có ǵ đặc biệt, cũng giống như tất cả các loại máy giá thấp khác: nhỏ, không thật sáng. Nếu bạn thích dùng kính ngắm hơn màn h́nh LCD th́ có thể chụp tới 1000 kiểu cho 1 lần sạc pin. Có 2 đèn bên cạnh kính ngắm chỉ thị t́nh trạng đèn Flash và lấy nét.
Đèn Flash hơi nhỏ và hơi yếu, tuy nhiên vẫn hoàn toàn hiệu quả trong phần lớn cảnh chụp thông thường. Có 3 chế độ đèn: Tự động, cưỡng chế tắt, cưỡng chế bật. Bạn cũng có thể tắt / bật chế độ giảm hiện tượng mắt đỏ.
Ống kính zoom quang học  3x tương đương 38-114mm, với độ mở thay đổi từ  F2.8 đến F4.9. Ống kính được giấu gần như hoàn toàn vào thân máy khi tắt. Trong hầu hết các hoàn cảnh chụp, bạn có thể lấy nét ở khoảng gần tới 45cm. Khi ở chế độ macro máy có thể lấy nét ở khoảng cách 5cm.
Bấm nút này sẽ tháo được nắp che, có thể lắp thêm bộ gá và một trong các ống kính mở rộng sau:
• TC-DC52A 1.75x teleconverter
• Close-up Lens 250D 52
• Wide Converter WC-DC52
Nút chụp nằm ở đỉnh máy bên góc phải, khi bấm có cảm giác 2 mức khá rơ ràng, tạo điều kiện cho bạn lấy nét tốt trước khi ghi lại ảnh. Lẫy gạt điều khiển zoom nằm trên ṿng xoay lớn xung quanh nút chụp. Có cảm giác là chỉ có 5 mức từ zoom góc rộng tới zoom góc xa: hơi thiếu khi muốn định khung h́nh thật chính xác.
Trên đỉnh máy là công tắc nguồn, ṿng xoay chế độ chính với đèn báo hiệu hoạt động. Đây là một điển h́nh Canon: chế độ “ngu mấy cũng chụp được” Auto, chế độ chỉnh theo ư muốn hoàn toàn và các chế độ bán tự động, chế độ quay phim, chụp nối ảnh. Cá nhân tôi không thích phải bấm giữ công tắc nguồn một lát để cho máy bật / tắt, tuy nhiên mọi người sẽ sớm quen với điều này.
Nút di chuyển định hướng dùng để di chuyển trên menu, điều chỉnh chế độ đèn Flash, chế độ macro. Ngay phía trên là phím gạt chuyển từ chế độ chụp / xem lại.

Các chức năng hoạt động

Canon đă t́m ra được hệ thống các chức năng và hoạt động menu của máy ảnh rất hợp lư. A95 không phải là một ngoại lệ. Các nút chức năng của A95  hệt như A80, khác biệt chỉ có ở nút Print/Share, sẽ sáng xanh lên khi máy được nối với máy tính hay máy in, cho phép chỉ “bấm 1 nút” để in hay truyền ảnh. Cứ mỗi lần nâng cấp, chức năng những chiếc máy thuộc ḍng A lại càng tiến gần đến những máy thuộc ḍng cao cấp hơn: S hay G. Dù đứng trong ḍng A, A95 vẫn có những khả năng vượt trội hơn b́nh thường. Các nút điều khiển được thiết kế rất hợp lư, giúp người dùng tận dụng được hết chức năng, đặc biệt là khi bạn đă quen với một máy Canon trước đó.

Mặt sau máy

Giống như A80, các chức năng điều khiển cũng rất giống với máy cao hơn là G5 và S60. Có thể nhận ra ngay màn h́nh kích thước lớn mà mọi người mong đợi. Không chỉ lớn hơn (1,8’’) màn h́nh có độ phân giải cao gấp 2 lần so với A80. Nếu có thêm các phím điều khiển ngoài cho kích thước ảnh, bù trừ mức lộ sáng th́ sẽ thật tuyệt vời, ở máy A95 bạn có thể thay đổi các tuỳ chọn trên qua phím Func.

Đỉnh máy

A95 không phải là máy mỏng nhẹ, kích thước của máy giúp cho bạn có cảm giác chắc chắn khi cầm. Nút chụp rất lớn với ṿng điều khiển zoom nằm hơi nghiêng bên phải. Nút xoay chức năng chính rất thuận tiện cho việc điều khiển, bạn thậm chí có thể tập dùng máy 1 tay.

 

 

 

Menu và các hiển thị

Có một vài thay đổi nhỏ trong hệ thống menu, nhưng cũng giống như tất cả các máy khác - kể cả loại chuyên nghiệp - bạn có thể hiểu và sử dụng rất nhanh.

Bấm nút DISP máy sẽ lần lượt: tắt màn h́nh LCD (sử dụng kính ngắm); hiển thị chỉ khung h́nh (không có các thông tin hoạt động của máy ảnh); hiển thị khung h́nh cùng với các thông tin khác. Bấm nút chụp xuống một nửa: máy sẽ lấy nét và xác định mức lộ sáng, thể hiện vị trí lấy nét (khi ở chế độ lấy nét thông minh AiAF), tốc độ trập và độ mở được lựa chọn tự động.

Ở chế độ chụp ưu tiên tốc độ trập và ưu tiên độ mở, các thiết lập được thay đổi thông qua bấm các phím sang trái – sang phải. Ở chế độ chụp hoàn toàn theo ư muốn, phím SET để khẳng định thiết lập, phím sang phải – sang trái điều chỉnh tốc độ trập hoặc độ mở. Khi bấm nút chụp xuống một nửa, màn h́nh sẽ hiển thị giá trị lộ sáng bạn chọn so sánh với giá trị máy tính toán (theo EV).

Một điểm mới của A95 là có thêm một số thiết lập sẵn (lựa chọn qua chế độ chụp SCN trên ṿng xoay chức năng chính – sau đó dùng các phím sang trái - phải).
 
Tuỳ chọn lấy nét theo ư muốn sẽ được bật lên khi bấm nút Macro 2 lần - phần trung tâm khung h́nh sẽ được phóng to để lấy nét được chính xác hơn.
 

Bấm nút FUNC để thay đổi các tuỳ chọn: Bù trừ mức lộ sáng, cân bằng trắng, độ nhạy ISO, hiệu ứng màu, drive mode, đo sáng, kích thước/độ nén ảnh. Máy hoạt động nhanh, menu được thiết kế rất hợp lư.
 
Bấm nút MENU để thiết lập một số tuỳ chọn khác, thông thường ít dùng đến hơn: kiểu lấy nét (AiAF, lấy nét trung tâm, lấy nét vùng tuỳ chọn), bật/tắt chế độ chống mắt đỏ, bât/tắt zoom kỹ thuật số….
 

Khi xem lại từ ảnh này sang ảnh khác: A95 hơi chậm ( 1 – 2 giây ) do phải nạp toàn bộ ảnh (không sử dụng mẫu có độ phân giải thấp). Một số thông tin chủ yếu được hiển thị trên màn h́nh, bạn cũng có thể tắt các hiển thị này.
 
Bấm nút DISP: máy sẽ hiển thị thêm  thông tin chi tiết hơn về ảnh chụp , kể cả  histogram. A95 có bộ cảm thụ hướng máy: ảnh sẽ tự động được xoay về huớng đúng khi xem lại.
 

Đẩy lẫy zoom về bên trái (zoom góc rộng) màn h́nh sẽ hiển thị 9 ảnh nhỏ
 
Đẩy tiếp lẫy zoom về bên trái sẽ chuyển tới  9 ảnh trước
 

Khi ở chế độ xem lại: bạn có thể phóng to ảnh tới 10 lần khi đẩy liên tục lẫy zoom sang phải
 
Menu khi xem lại có các tuỳ chọn thông thường như: chống xoá ảnh, xoay ảnh, xoá ảnh, xem lại liên tục tự động, đánh dấu in trực tiếp (DPOF).
 

Menu cài đặt: cho phép điều chỉnh các tham số như: âm thanh, cách đánh số ảnh chụp, ngày giờ, định dạng thẻ nhớ
 
Giống như ở các máy Canon PowerShots khác, Menu “My Camera” cho bạn tuỳ chọn h́nh ảnh khi khởi động máy, âm thanh máy phát ra…

Tốc độ - Hoạt động

A95 không thuộc loại máy hoạt động nhanh: khởi động hết 2,5 giây, khi xem lại cần 1 giây để thể hiện ảnh.  Tất nhiên đây là máy ảnh 5 triệu điểm giá rất thấp, khó có thể yêu cầu nhiều hơn nữa. Tốc độ chụp liên tiếp khá nhanh, thời gian trễ cửa trập chấp nhận được.

Chức năng Mô tả Thời gian (giây)
Nguồn: Tắt tới Bật   2.5
Nguồn: Bật tới xem lại Ảnh hiện trên màn h́nh 2.5
Nguồn: Bật tới tắt Tắt máy hoàn toàn 2.1
Nguồn: Xem lại tới tắt   ~0.7
Xem lại nhanh Ảnh hiện trên màn h́nh ~1.5
Trạng thái: Chụp chuyển sang xem lại   1.2
Trạng thái: Xem lại tới chụp Ống kính vẫn ở trạng thái chụp ~1.7
Trạng thái: Xem lại tới chụp Ống kính đang ở trạng thái nghỉ ~2.6
Xem lại: Phóng to Tới tối đa (10x) ~1.0
Xem lại: chuyển ảnh khác Thời gian xem ảnh mới 1.0
Xem lại: 9 ảnh nhỏ 3 x 3 ảnh nhỏ 1.1
Zoom góc rộng tới zoom góc xa 35 to 420 mm (12 x) 1.6
Trễ nút chụp ½ đầu (0 à S1) Zoom góc rộng ~0.8
Trễ nút chụp ½ đầu (0 à S1) Zoom góc xa ~1.5
Trễ nút chụp ½ sau (S1 à S2) LCD live view 0.2
Trễ nút chụp ½ sau (S1 à S2) Kính ngắm ~0.08
Trễ nút chụp (bỏ qua 1/2 ) (0 à S2) LCD live view, zoom góc rộng ~0.9
Từ tắt đến chụp kiểu đầu tiên LCD live view ~3.7
Thời gian cần để chụp tiếp Đèn Flash ở chế độ tắt 2.4
Thời gian cần để chụp tiếp Đèn Flash ở chế độ bật 4.5

Định nghĩa thời gian trễ

Thời gian trễ nút chụp ½ đầu (0 à S1)
Bấm nút chụp xuống ½ để máy lấy nét và xác định mức lộ sáng. Đây là thời gian cần thiết để máy tính toán và hiển thị lấy nét - mức lộ sáng trên màn h́nh LCD / kính ngắm.
Thời gian trễ nút chụp ½ cuối (S1 à S2)
Thời gian cần thiết từ khi bấm nút chụp xuống hết đến khi máy ghi lại được h́nh ảnh (sau khi máy đă xác định được mức lộ sáng - lấy nét từ trước).
Thời gian trễ toàn bộ (0 à S2)
Thời gian cần thiết để máy ghi lại được h́nh ảnh kể từ khi bấm nút chụp xuống hết (trước đó chưa bấm xuống ½ ) đến  khi máy ghi lại h́nh ảnh. Thời gian này thể hiện khả năng của máy trong các t́nh huống ngắm
à  chụp ngay. 

Chụp liên tục

Bảng dưới thể hiện kết quả chụp liên tục của máy A95, tốc độ chụp thực tế và tổng số ảnh có thể ghi lại được, thời gian cần thiết sau khi chụp liên tục như vậy đến khi máy có thể tiếp tục chụp. Loại thẻ nhớ dùng trong thực nghiệm này là 1 GB SanDisk Ultra II Type I Compact Flash card. Tốc độ trập luôn được giữ ở mức trên 1/200 giây.

Kiểu chụp liên tục

A95 có 2 kiểu chụp liên tục: tốc độ thông thường và tốc độ cao. Ở tốc độ nhanh thông thường, khoảng 0,8 khung h́nh/giây, màn h́nh LCD thể hiện ảnh vừa chụp được trong khoảng thời gian rất ngắn, trong khi ở tốc độ chụp cao: màn h́nh sẽ không thể hiện ǵ trong suốt thời gian chụp. Mặc dù đă thử nghiệm nhiều lần, không thể đạt được tốc độ 2 khung h́nh/giây (3MP fine JPEGS) – Không biết sao lại thế.

Chất lượng ảnh Kiểu chụp nhanh Số khung h́nh/giây trung b́nh Số khung h́nh liên tiếp thu được* Tốc độ tiếp theo chuỗi chụp nhanh**
2592 x 1944 JPEG Super Fine Continuous H 2.0 fps 8 0.4 fps
2592 x 1944 JPEG Super Fine Continuous 0.8 fps 9 0.3 fps
2592 x 1944 JPEG Fine Continuous H 2.0 fps 12 0.5 fps
2592 x 1944 JPEG Fine Continuous 0.8 fps 13 0.4 fps
2592 x 1944 JPEG Normal Continuous H 2.0 fps 27 0.8 fps
2592 x 1944 JPEG Normal Continuous 0.8 fps 32 0.5 fps
2048 x 1536 JPEG Fine Continuous H 1.66 fps 20 0.7 fps
2048 x 1536 JPEG Fine Continuous 0.9 fps 21 0.44 fps
1600 x 1200 JPEG Fine Continuous H 2.0 fps 26 0.3 fps
1600 x 1200 JPEG Fine Continuous 1.0 fps 32 0.6 fps

*   Một loạt chụp nhanh (bấm giữ nút chụp)
** A95 không dừng chụp khi bộ đệm đă đầy, tuy nhiên tốc độ giảm hẳn.

Không hể tồi! khi so với các máy ảnh cùng mức giá khác, và nhất là máy vẫn tiếp tục chụp kể cả khi bộ đệm đă đầy, mà bắt đầu ghi vào thẻ CF, tất nhiên tốc độ chậm hơn hẳn.

Thời gian ghi vào thẻ nhớ / Hiển thị ảnh / Kích thước ảnh

Dưới đây là bảng thời gian cần thiết để máy xử lư, chụp, ghi xong file ảnh vào thẻ nhớ, tính từ khi nút chụp được bấm xuống hoàn toàn đến khi đèn báo hiệu ghi thẻ tắt. Loại thẻ nhớ dùng trong thử nghiệm là 1 GB SanDisk Ultra II Type I Compact Flash card.
 
Loại ảnh Thời gian cần để lưu ảnh vào thẻ nhớ (giây) Thời gian cần để hiển thị ảnh (giây) Kích thước ảnh (tương đối) Số ảnh có thể lưu trên thẻ CF 1 Gb
2592 x 1944 JPEG Super Fine ~3,9 ~1,6 2.910 KB 394
2592 x 1944 JPEG Fine ~3,1 ~1,5 1.790 KB 701
2592 x 1944 JPEG Normal ~2,1 ~1,5 560 KB 1387
2048 x 1536 JPEG Fine ~2,2 ~1,6 925 KB 1095
1600 x 1200 JPEG Fine ~2,0 ~1,3 650 KB 1734

Cân bằng trắng

A95 có 5 chế độ cân bằng trắng thiết lập sẵn:  trời nắng, mây mù, đèn sợi tóc (ánh sáng vàng), đèn huỳnh quang, đèn huỳnh quang H (đèn cao áp) (sunny, cloudy, incandescent, fluorescent, fluorescent H) cùng với chế độ cân bằng trắng tự động.  Máy có khả năng cân bằng trắng tuỳ ư: cho phép bạn hướng máy tới đối tượng màu trắng hay xám rồi thiết lập cân bằng trắng theo ư muốn. Nếu bạn muốn có màu sắc trung thực: đây là một chức năng tốt.

Hiệu quả của đèn Flash

Đèn Flash của A95 có hiệu quả hoạt động từ 0.45m tới 4.4m (1.5 - 14 ft) ở zoom góc rộng và từ 0.45m đến  2.5m ở zoom góc xa.
 

Kết luận – ưu điểm

  • Độ phân giải rất cao
  • Ảnh sắc nét, sạch
  • Màu sắc được tái hiện rất trung thực
  • Hệ thống lấy nét và đo sáng đáng tin cậy
  • Rất nhiều chức năng - chế độ chụp mở rộng
  • Màn h́nh được nâng cấp rất đáng kể
  • Rất dễ sử dụng
  • Chụp nhanh liên tục tốt. 
  • Đèn Flash hoạt động tốt
  • Máy được chế tạo chắc chắn với một phần thân bằng hợp kim
  • Đèn hỗ trợ canh nét làm việc tốt trong điều kiện thiếu sáng
  • Thời gian sử dụng pin đặc biệt tốt
  • Chất lương /  giá thành đặc biệt tốt  

Kết luận - nhược điểm

  • Có thể gặp loá sáng  
  • Khả năng thể hiện toàn bộ dải màu trong hoàn cảnh quá sáng hơi kém (ánh nắng chói)
  • Lấy nét đôi khi hơi chậm
  • Không có tuỳ chọn lưu ảnh dạng TIFF hay RAW
  • Nắp che khe thẻ nhớ CF có vẻ hơi mỏng manh
  • Xuất hiện nhiễu ở  ISO 200 - 400
  • Zoom không được mượt mà lắm: chỉ có 7 mức từ zoom góc rộng tới zoom góc xa.

Nhận xét chung

Canon đă nâng cấp một máy tốt (A80) lên thành một máy tuyệt vời ở mức giá thấp. Không nhất thiết phải có thêm 1 triệu điểm ảnh nữa (từ 4 lên 5), nhưng ảnh chụp của A95 chi tiết – trung thực đến mức đáng nể, tôi thật sự đă không hy vọng máy có thể tốt đến vậy. Máy được thiết kế và chế tạo ở tiêu chuẩn cao, nhỏ nhẹ hơn G5, rất dễ cầm chụp, tiện hơn nhiều loại máy ảnh “sành điệu” khác, A95 có nhiều chức năng cao cấp ở máy có mức giá cao hơn nhiều.

 

Canon launches new flagship A-series PowerShot
 
Amstelveen, The Netherlands, 19 August 2004. Canon, a leader in photographic and imaging technology, today announces its latest high performance compact digital still camera, the

PowerShot A95 – the new A-series flagship. Replacing the highly regarded PowerShot A80, the A95 builds on the success of its predecessor and features an increased sensor size of 5.0 Megapixels, and the addition of FlexiZone AF/AE, a larger 1.8” vari-angle LCD and VGA movie mode. Now including 8 special scene presets, the A95 has a total of 21 shooting modes – more than any other Canon digital camera.

The A95 includes many features found in Canon’s higher end S and G series cameras, offering users flexibility and creative control. It incorporates Canon’s advanced DIGIC and iSAPS technologies and 9-point AiAF for outstanding image quality and ease of use, as well as a 3x optical zoom with f/2.8 aperture. A complete range of accessories, including wide and tele-converters and waterproof case, enables photographic exploration. The camera also features a Print/Share button, PictBridge printing as well as ID photo and movie print.

"Canon’s new flagship A-series PowerShot offers outstanding value for money," said Mogens Jensen, Head of Canon Consumer Imaging Europe. "It combines simple operation and affordable pricing with high level performance and image quality – even sharing some of the same features as the PowerShot Pro1, making it a remarkable camera."

More pixels, more options

The 5.0 Megapixel CCD sensor enables the A95 to provide superb image quality, suitable for high quality photo prints up to A3 size. The 21 shooting modes, ranging from fully Auto to Manual, offer users total control for complete creativity, or can simplify things to ensure great looking photos in tricky situations. Along with all the fully manual, Program and Aperture/Shutter speed priority modes expected in an advanced digital camera, the A95 includes a custom mode for storing preferred camera settings. A special scene mode includes 8 settings for Foliage, Snow, Beach, Fireworks, Underwater, Kids & Pets and Night Snapshot. Movie clips up to 3 minutes are also possible with sound recording, playback and even editing all in the camera. VGA quality movies can now be recorded.

The new larger 1.8” vari-angle LCD covers 360 degrees of rotation, giving users the option to shoot from most positions.

High-level optics and performance

The high quality, f/2.8 Canon lens has a precision 3x optical zoom 38mm-114mm (35mm equivalent) to give users the flexibility to compose the shot they want. The purpose built DIGIC processor integrates all image processing algorithms onto a single chip to deliver fast write times, minimal shutter lag, optimal image definition and consistently precise and natural colour reproduction. iSAPS, an in-built photographer's assistant, analyses composition factors such as zoom position and luminosity in order to predict the type of photo being taken. This results in faster auto-focusing, more accurate auto-exposure and precise auto white balance.

9-point AiAF provides fast, accurate focusing even when subjects are not centred. An Intelligent Orientation Sensor allows the AF frame to be weighted differently for horizontal and vertical shooting, further increasing the accuracy of exposure and auto white balance, and saving time when reviewing photos. For the first time in an A-series camera, FlexiZone AF/AE has been introduced. This feature, which can be found in the PowerShot Pro series, allows scrolling aroundthe frame's Auto Focus areas to select the desired subject, for which exposure is weighted accordingly.

Accessories

A complete range of accessories is available to extend the capabilities of the camera and enable users to explore their photographic skills. A dedicated waterproof case – submersible to 40m – is available (optional), complete with anti-fog double glass and flash light diffusion plate. Both the optional wide converter lens (0.7x) and tele-converter lens (1.75x) increase framing options and extend the camera’s effective focal length range. An optional close-up lens is also available for macro photography.

Advanced Printing

The camera features Canon's Print/Share button, which illuminates when a successful connection is made between the camera's USB port and a PictBridge compatible printer or Windows PC. Pushing the button when lit will initiate a print of the currently displayed image (based on the default PictBridge or Direct Printer settings of the printer) or an automatic transfer of images to the PC. When connected to a Canon compact photo printer, the camera/printer combination allows for 'movie-prints' (sequential frames of a movie clip printed as thumbnails on a single card) and photo IDs (passport style ID photographs).

Online sharing

Free membership is included to Canon's online CANON iMAGE GATEWAY, with 100 Megabytes of free storage space for online album storing and sharing. Users can upload favourite images and now movies to the site and then direct friends and family to individually secure online 'albums'.

Extensive software

Software supplied includes browsing and printing software ZoomBrowser EX (Windows) and ImageBrowser (Mac). Other software includes PhotoStitch, plus photo and movie manipulation software ArcSoft PhotoImpression and VideoImpression.

Specifications
 
Sensor • 1/1.8" Type CCD
• 5 million effective pixels
Image sizes • 2592 x 1944
• 2048 x 1536
• 1600 x 1200
• 640 x 480
Movie clips • 640 x 480 at 10fps up to 30 seconds
• 320 x 240 at 15fps up to three minutes
• 160 x 120 at 15fps up to three minutes
File formats • Still: JPEG (Exif 2.2)
• Movie: AVI (Motion JPEG)
• Sound: WAV (monaural) up to 60 seconds per image
Lens • 38 - 114mm (35mm equivalent)
• F2.8 - F4.9
• 3x optical zoom
Digital zoom Up to 4.1x
Focus • TTL
• 9-point AiAF
• 1-point AF (any position or fixed center)
Focus distance • Macro: 5cm
Metering • Evaluative
• Center-weighted average
• Spot (center or linked to focusing frame)
ISO sensitivity • Auto
• 50
• 100
• 200
• 400
Exposure compensation • +/-2EV
• 1/3 stop increments
Shutter speed • 15 - 1/2000 sec
• Slower shutter speeds of 1.3 sec and more available in Manual and Shutter priority AE modes
Modes • Auto, Manual
• Shutter priority
• Program AE
• Aperture priority AE
• Manual
• Custom
• Stitch Assist
• Movie
Shooting effects • Vivid
• Neutral
• Low Sharpening
• Sepia
• Black & White
Scene modes • Portrait
• Landscape
• Fast Shutter
• Slow Shutter
• Foliage
• Party
• Kids & Pets
• Night Snapshot
• Night Scene
• Foliage
• Snow
• Beach
• Fireworks
• Underwater
White balance • Auto
• Daylight
• Cloudy
• Tungsten
• Fluorescent
• Fluorescent H
• Custom
Self timer 2 or 10 sec
Continuous shooting • High Speed at approx. 2.0 fps ( for up to 14 images)
• Normal at approx. 1.5 fps ( for up to 17 images)
Flash • Auto, manual, on/of, red-eye reduction
• Flash range: 45cm - 4.4m (W) 2.5m (T)
Viewfinder Optical
LCD monitor • 1.8" vari-angle TFT LCD
• 118,000 pixels
Connectivity • USB
• AV out
Print compliance • DPOF Version 1.1 compliant
• Canon Photo Printers
• Canon Pixma printers supporting PictBridge
• PictBridge
Storage • CompactFlash tyoe I
• 32 MB card supplied
Power • 4x alkaline or NiMH batteries
Weight (no batt) 235 g (8.2 oz)
Dimensions 101 x 65 x 35 mm (3.9 x 2.5 x 1.4 in)
 

  ----- Xin lưu ư -----
Nếu quư khách  mua máy "trưng bày" - hộp máy không c̣n niêm phong do "đă mở trước để kiểm tra" hay v́ bất kỳ lư do nào khác
à quư khách đă mua máy cũ !
 

 


THE 220
CAM KẾT
CHẤT LƯỢNG

 

1. The 220 chỉ cung cấp notebook, máy ảnh số, PDA, PDA-phone, thẻ nhớ... mới 100%. Tất cả máy đều nguyên hộp niêm phong, đủ phụ kiện nguyên bản, bảo hành chính hăng 12 đến 36 tháng. Thẻ nhớ Transcend - Kingmax được bảo hành 60 tháng. Bảo hành trọn đời cho RAM Transcend

2. Tên/mă hiệu đầy đủ/chính xác của máy và phụ kiện được cung cấp đầy đủ để quư khách có thể tham khảo chính xác, h́nh ảnh hộp niêm phong được kèm theo trên các trang máy tính để quư khách mua đúng hàng mới - cấu h́nh máy không bị thay đổi ...

3. KHÔNG bán hàng cũ - hàng thiếu phụ kiện,  hàng không rơ nguồn gốc xuất xứ, KHÔNG đổi máy cũ lấy máy mới, KHÔNG nhập lại máy đă qua sử dụng.