|
| |
 |
|

 

PowerShot A95
|
|
Nhận xét về Canon PowerShot A95
Simon Joinson, 09 - 2004
Được công bố tháng
8 - 2004, PowerShot A95 thay thế cho mẫu máy đă rất nổi tiếng A80 -
được đặt ở vị trí cao nhất trong ḍng A - ḍng máy giành cho người
mới bắt đầu. Mặc dù có khá nhiều điểm giống với A80, mẫu mới này có
nhiều nâng cấp đáng kể (một số giống như A85), nhiều nâng cấp chỉ có
ở những máy giá cao hơn (như G5 trước đây). Nâng cấp chính là: bộ
cảm thụ CCD với 5 triệu điểm ảnh, mà h́nh lớn hơn: 1.8’’ với độ phân
giải cao hơn (118,000 pixel) và đặc biệt là có thể xoay được. Các
nâng cấp khác bao gồm: quay đoạn phim tốt hơn, nhiều chế độ chụp đặc
biệt thiết lập sẵn hơn. Canon A95 sẽ hấp dẫn người dùng với những
đặc tính sau đây:
-
5.0 triệu điểm
ảnh hữu ích
-
Ống kính zoom
quang học 3x (tương đương 38-114mm ) F2.8-4.9
-
Màn h́nh LCD
1.8’’ xoay được
-
Bộ xử lư DIGIC
-
Lấy nét thông
minh 9 điểm và theo ư muốn (9 point AiAF plus flexizone focus)
-
14 chương tŕnh
chụp thiết lập sẵn
-
Nút in trực
tiếp ra máy in
-
Đèn hỗ trợ lấy
nét
-
Một phần thân
máy bằng kim loại
Canon
PowerShot A95 vs A80: những khác biệt
| |
 |
 |
| |
 |
 |
| |
Canon PowerShot A95 |
Canon PowerShot A80 |
|
Điểm ảnh hữu ích |
5.0 million
pixels |
3.9
million pixels |
|
Kích thước ảnh tối đa |
2592 x 1944
|
2272 x
1704 |
|
Zoom kỹ thuật số |
4.1x |
3.6x |
|
Thiết lập của người dùng |
1 |
2 |
|
Chế độ chụp thiết lập sẵn |
• Chân dung
•
Phong cảnh
•
Cảnh đêm
• Tốc
độ trập nhanh
• Tốc
độ trập chậm
•
Chụp nối ảnh
•
Foliage
•
Cảnh tuyết
•
Cảnh băi biển
•
Cảnh pháo hoa
•
Cảnh dưới nước
•
Chụp trong nhà
•
Chụp trẻ
•
Night Snapshot |
• Chân
dung
• Phong cảnh
• Cảnh đêm
• Tốc độ trập nhanh
• Tốc độ trập chậm
• Chụp nối ảnh |
|
Chụp liên tục |
2.0 khung
h́nh/giây, tôí đa 8 – 27 khung h́nh (phụ thuộc độ phân giải) |
2.2fps,
max 14 images |
|
Kích thước/khung h́nh video trên giây tối đa |
• 640 x 480
ở 10 khung h́nh/giây
• Tối đa 30 giây |
• 320 x
240 ở 15 khung h́nh/giây
• tối đa 3 phút |
|
Lấy nét |
• 9 point
AiAF : lấy nét thông minh 9 điểm
• FlexiZone AF/AE: khung lấy nét tuỳ chọn |
• 9
point AiAF |
|
LCD screen |
• 1.8-inch TFT
LCD: có thể xoay được
• 118,000 pixels |
• 1.5-inch TFT
LCD có thể xoay được
• 67,000 pixels |
|
Chức năng mới |
• Nút in
trực tiếp ra máy in |
|
Canon
PowerShot A95 Key specifications
|
Thân máy |
Kim
loại - nhựa |
|
Bộ cảm thụ |
• 1/1.8"
CCD, 5.3 triệu điểm ảnh
• 5.0 triệu điểm ảnh hữu ích |
|
Kích thước ảnh |
•
2,592 x 1944
• 2,048 x 1536
• 1,600 x 1,200
• 640 x 480 |
|
Đoạn phim |
•
640 x 480 pixels @ 10fps (max clip 30 secs)
•
320 x 240 pixels @ 15fps (max clip 3 mins)
•
160 x 120 pixels @ 15fps (max clip 3 mins)
•
Motion JPEG (.avi)
•
Có âm thanh |
|
Ống kính |
• 38
- 114mm (3x zoom quang học)
• F2.8-F4.9
• 4.1x zoom kỹ thuật số |
|
Lấy nét |
•
TTL autofocus (lấy nét tự động kiểu TTL)
•
9 point AiAF (auto or manual focus point select): thông minh
9 điểm - tự động hay định khung theo ư muốn
•
Lấy nét tay
•
5cm macro mode (Wide), 25cm (Tele) |
|
Chế độ chụp thiết lập sẵn |
• Tự
động
• Program
• Chụp ưu tiên độ mở
• Chụp ưu tiên tốc độ trập
• Chụp theo ư muốn
• Chụp theo xác lập sẵn của người sử dụng
• Chân dung
• Phong cảnh
• Phong cảnh đêm
• Chụp tốc độ trập nhanh
• Chụp tốc độ trập chậm
• Chụp nối ảnh
• Foliage
• Cảnh tuyết
• Cảnh băi biển
• Cảnh pháo hoa
• Cảnh dưới nước
• Chụp trong nhà
• Chụp trẻ em
• Night Snapshot
• Chụp có bù trừ mức lộ sáng -2.0EV tới +2.0 EV (1/3EV
mỗi bước) |
|
Độ nhạy |
• Tự
động
• ISO50,100,200,400 |
|
Cân bằng trắng |
•
Auto
• 5 chế độ thiết lập sẵn
• Cân bằng trắng tuỳ chọn - Custom WB (manual) |
|
Các tham số ảnh |
•
Rực rỡ - trung tính
• Độ sắc nét (2 mức)
• Hiệu ứng màu sắc (Sepia, Black and White) |
|
Chụp liên tục |
• 2
khung h́nh / giây (nhanh)
•
1.5 khung h́nh / giây (tiêu chuẩn) |
|
Flash |
•
Đèn Flash có sẵn trên máy
•
Tự động, Cưỡng chế bật/tắt, Giảm hiện tượng mắt đỏ: bật/tắt
• Range (normal, ISO auto): W: 0.45m - 4.4m (1.5 - 14 ft)
T:0.45m - 2.5m (1.5 - 8.2 ft).
•
Range (macro, ISO auto): 25 - 45cm (9.8 in - 1.5 ft)
|
|
Thẻ nhớ |
•
CompactFlash Type I
• 32MB CF được cung cấp theo máy |
|
Kính ngắm |
•
Real Image Optical |
|
LCD |
•
1.8" TFT, 118,000 pixels |
|
Kết nối |
•
USB 1.1
•
A/V out
•
DC-IN |
|
Nguồn điện |
• 4
pin AA
• Nên sử dụng loại NiMH (cung cấp theo máy là pin alkaline
chỉ dùng 1 lần)
•
(Optional AC adapter) |
|
Hộp bao gồm |
•
Canon PowerShot A95
• Dây đeo cổ tay
• 4x pin AA Alkaline
• Dây AV
• Dây USB
• Thẻ nhớ CF 32MB
• CD ROM (Canon Digital Camera Solutions & ArcSoft Camera
Suite) |
|
Các chức năng khác |
• Đo
sáng điểm – Đo sáng trung b́nh trung tâm ( Spot (center or
AF point), Center-weighted & Evaluative metering)
• PictBridge, Exif Print and DPOF compatible
• Playback Histogram
• Loa và microphone có sẵn trên máy
• Chụp từ xa qua dây USB
• Đèn hỗ trợ canh nét
• Tuỳ chọn mua thêm: Wide, Tele & close up converters
• Tuỳ chọn mua thêm: 52mm filter adapter
• Tuỳ chọn mua thêm: waterproof case (WP-DC50) |
|
Trọng lưọng (kể cả pin) |
335
g (11.8 oz) |
|
Kích thước |
101.1 x 64.6 x 34.7mm (4.0 x 2.5 x 1.4in) |
|
Thiết kế

A95 có bề ngoài giống hệt như A80 - sự khác biệt duy nhất là
màn h́nh lớn hơn (1,5’’ lên 1.8”), độ phân giải cao hơn (67.000
pixels lên 118.000 pixels), có thêm nút Print/Share. Giống như A80,
phần lớn thân máy làm bằng hợp kim, mặt sau bằng plastic, máy khá
chắc chắn. Máy không thuộc loại có h́nh thức “sành điệu” mà được
thiết kế để các chức năng có thể được sử dụng hữu hiệu tối đa. Khi
so với G5 th́ A95 nhỏ hơn nhiều, gần như có thể xếp vào hàng máy bỏ
túi được.
Trong tay
 
Ấn tượng đầu
tiên là máy rất chắc chắn - phần lớn thân máy làm bằng hợp kim nhẹ -
trọng lượng của máy khoảng 355 gram là vừa đủ cho cảm giác chắc tay
– cân bằng. Nút chụp khá lớn với ṿng điều khiển zoom nằm ở vị trí
rất hợp lư, có thể chụp với 1 tay. Tuy nhiên nên dùng 2 tay để tránh
rung. Khó có thể chê Canon ở điểm nào ở thiết kế của A95, hoàn toàn
không có cảm giác đây là máy ảnh với mức giá b́nh dân.
Chi tiết thân máy
 |
Giống như toàn ḍng A, A95 sử dụng 4 pin AA, máy nặng thêm
đáng kể với loại pin này, rất tiện nếu chẳng may hết pin khi
trên đường, chi phí cũng rẻ hơn. Cung cấp theo máy là pin
alkalines - chỉ dùng 1 lần. Bạn sẽ phải mua thêm pin sạc
NiMH. Tin tốt là thời gian sử dụng cho 1 lần sạc rất tuyệt:
chụp được 400 kiểu , hay xem lại liên tục trong 360 phút
(theo tiêu chuẩn CIPA). |
 |
Chỉ
có một điểm có vẻ hơi yếu trên thiết kế là nắp che khe thẻ
nhớ: nắp này bằng nhựa mỏng, gây cảm giác có thể bị găy nếu
bạn quá mạnh tay. Máy A95 có khe CF type I – như vậy là bạn
không thể dùng MicroDrive, tuy nhiên máy chấp nhận chuẩn
FAT32 ở các thẻ nhớ dung lượng lớn hơn 2GB. Kèm theo máy là
thẻ nhớ 32MB - đủ cho 11 ảnh chụp ở độ phân giải tối đa -
chất lượng cao nhất. |
 |
Màn
h́nh là nâng cấp lớn nhất khi so với A80. Không chỉ có kích
thước lớn hơn (1.8’’ so với 1.5’’), độ phân giải cũng tăng
gấp đôi (118,000 pixels). Màn h́nh rất sáng, trong, tốc độ
làm tươi rất tốt. Màn h́nh rơ ngay cả dưới ánh nắng mặt
trời. |
 |
Và
tất nhiên có thể xoay được: bạn có thể mở ra 180 độ, xoay
270 độ, thậm chí có thể xoay úp vào thân máy để chống xước
khi không dùng đến. |
 |
Kính
ngắm quang học không có ǵ đặc biệt, cũng giống như tất cả
các loại máy giá thấp khác: nhỏ, không thật sáng. Nếu bạn
thích dùng kính ngắm hơn màn h́nh LCD th́ có thể chụp tới
1000 kiểu cho 1 lần sạc pin. Có 2 đèn bên cạnh kính ngắm chỉ
thị t́nh trạng đèn Flash và lấy nét. |
 |
Đèn
Flash hơi nhỏ và hơi yếu, tuy nhiên vẫn hoàn toàn hiệu quả
trong phần lớn cảnh chụp thông thường. Có 3 chế độ đèn: Tự
động, cưỡng chế tắt, cưỡng chế bật. Bạn cũng có thể tắt /
bật chế độ giảm hiện tượng mắt đỏ. |
 |
Ống
kính zoom quang học 3x tương đương 38-114mm, với độ mở thay
đổi từ F2.8 đến F4.9. Ống kính được giấu gần như hoàn toàn
vào thân máy khi tắt. Trong hầu hết các hoàn cảnh chụp, bạn
có thể lấy nét ở khoảng gần tới 45cm. Khi ở chế độ macro máy
có thể lấy nét ở khoảng cách 5cm. |
 |
Bấm
nút này sẽ tháo được nắp che, có thể lắp thêm bộ gá và một
trong các ống kính mở rộng sau:
• TC-DC52A 1.75x teleconverter
• Close-up Lens 250D 52
• Wide Converter WC-DC52 |
 |
Nút
chụp nằm ở đỉnh máy bên góc phải, khi bấm có cảm giác 2 mức
khá rơ ràng, tạo điều kiện cho bạn lấy nét tốt trước khi ghi
lại ảnh. Lẫy gạt điều khiển zoom nằm trên ṿng xoay lớn xung
quanh nút chụp. Có cảm giác là chỉ có 5 mức từ zoom góc rộng
tới zoom góc xa: hơi thiếu khi muốn định khung h́nh thật
chính xác. |
 |
Trên
đỉnh máy là công tắc nguồn, ṿng xoay chế độ chính với đèn
báo hiệu hoạt động. Đây là một điển h́nh Canon: chế độ “ngu
mấy cũng chụp được” Auto, chế độ chỉnh theo ư muốn hoàn toàn
và các chế độ bán tự động, chế độ quay phim, chụp nối ảnh.
Cá nhân tôi không thích phải bấm giữ công tắc nguồn một lát
để cho máy bật / tắt, tuy nhiên mọi người sẽ sớm quen với
điều này. |
 |
Nút
di chuyển định hướng dùng để di chuyển trên menu, điều chỉnh
chế độ đèn Flash, chế độ macro. Ngay phía trên là phím gạt
chuyển từ chế độ chụp / xem lại. |
Các chức năng hoạt động
Canon đă t́m ra được hệ thống các chức năng và hoạt động menu
của máy ảnh rất hợp lư. A95 không phải là một ngoại lệ. Các nút chức
năng của A95 hệt như A80, khác biệt chỉ có ở nút Print/Share, sẽ
sáng xanh lên khi máy được nối với máy tính hay máy in, cho phép chỉ
“bấm 1 nút” để in hay truyền ảnh. Cứ mỗi lần nâng cấp, chức năng
những chiếc máy thuộc ḍng A lại càng tiến gần đến những máy thuộc
ḍng cao cấp hơn: S hay G. Dù đứng trong ḍng A, A95 vẫn có những
khả năng vượt trội hơn b́nh thường. Các nút điều khiển được thiết kế
rất hợp lư, giúp người dùng tận dụng được hết chức năng, đặc biệt là
khi bạn đă quen với một máy Canon trước đó.
Mặt sau máy

Giống như A80, các chức năng điều khiển cũng rất giống với máy cao
hơn là G5 và S60. Có thể nhận ra ngay màn h́nh kích thước lớn mà mọi
người mong đợi. Không chỉ lớn hơn (1,8’’) màn h́nh có độ phân giải
cao gấp 2 lần so với A80. Nếu có thêm các phím điều khiển ngoài cho
kích thước ảnh, bù trừ mức lộ sáng th́ sẽ thật tuyệt vời, ở máy A95
bạn có thể thay đổi các tuỳ chọn trên qua phím Func.
Đỉnh máy
A95 không phải
là máy mỏng nhẹ, kích thước của máy giúp cho bạn có cảm giác chắc
chắn khi cầm. Nút chụp rất lớn với ṿng điều khiển zoom nằm hơi
nghiêng bên phải. Nút xoay chức năng chính rất thuận tiện cho việc
điều khiển, bạn thậm chí có thể tập dùng máy 1 tay.
Menu và các hiển thị
Có một vài thay đổi nhỏ trong hệ thống menu, nhưng cũng
giống như tất cả các máy khác - kể cả loại chuyên nghiệp - bạn có
thể hiểu và sử dụng rất nhanh.
|
 |
 |
|
Bấm nút
DISP máy sẽ lần lượt: tắt màn h́nh LCD (sử dụng kính ngắm);
hiển thị chỉ khung h́nh (không có các thông tin hoạt động
của máy ảnh); hiển thị khung h́nh cùng với các thông tin
khác. |
Bấm
nút chụp xuống một nửa: máy sẽ lấy nét và xác định mức lộ
sáng, thể hiện vị trí lấy nét (khi ở chế độ lấy nét thông
minh AiAF), tốc độ trập và độ mở được lựa chọn tự động.
|
|
 |
 |
|
Ở chế độ
chụp ưu tiên tốc độ trập và ưu tiên độ mở, các thiết lập
được thay đổi thông qua bấm các phím sang trái – sang phải. |
Ở
chế độ chụp hoàn toàn theo ư muốn, phím SET để khẳng định
thiết lập, phím sang phải – sang trái điều chỉnh tốc độ trập
hoặc độ mở. Khi bấm nút chụp xuống một nửa, màn h́nh sẽ hiển
thị giá trị lộ sáng bạn chọn so sánh với giá trị máy tính
toán (theo EV). |
|
 |
 |
Một điểm
mới của A95 là có thêm một số thiết lập sẵn (lựa chọn qua
chế độ chụp SCN trên ṿng xoay chức năng chính – sau đó dùng
các phím sang trái - phải).
|
Tuỳ
chọn lấy nét theo ư muốn sẽ được bật lên khi bấm nút Macro 2
lần - phần trung tâm khung h́nh sẽ được phóng to để lấy nét
được chính xác hơn.
|
|
 |
 |
Bấm nút
FUNC để thay đổi các tuỳ chọn: Bù trừ mức lộ sáng, cân bằng
trắng, độ nhạy ISO, hiệu ứng màu, drive mode, đo sáng, kích
thước/độ nén ảnh. Máy hoạt động nhanh, menu được thiết kế
rất hợp lư.
|
Bấm
nút MENU để thiết lập một số tuỳ chọn khác, thông thường ít
dùng đến hơn: kiểu lấy nét (AiAF, lấy nét trung tâm, lấy nét
vùng tuỳ chọn), bật/tắt chế độ chống mắt đỏ, bât/tắt zoom kỹ
thuật số….
|
|
 |
 |
Khi xem
lại từ ảnh này sang ảnh khác: A95 hơi chậm ( 1 – 2 giây ) do
phải nạp toàn bộ ảnh (không sử dụng mẫu có độ phân giải
thấp). Một số thông tin chủ yếu được hiển thị trên màn h́nh,
bạn cũng có thể tắt các hiển thị này.
|
Bấm
nút DISP: máy sẽ hiển thị thêm thông tin chi tiết hơn về
ảnh chụp , kể cả histogram. A95 có bộ cảm thụ hướng máy:
ảnh sẽ tự động được xoay về huớng đúng khi xem lại.
|
|
 |
 |
Đẩy lẫy
zoom về bên trái (zoom góc rộng) màn h́nh sẽ hiển thị 9 ảnh
nhỏ
|
Đẩy
tiếp lẫy zoom về bên trái sẽ chuyển tới 9 ảnh trước
|
|
 |
 |
Khi ở
chế độ xem lại: bạn có thể phóng to ảnh tới 10 lần khi đẩy
liên tục lẫy zoom sang phải
|
Menu
khi xem lại có các tuỳ chọn thông thường như: chống xoá ảnh,
xoay ảnh, xoá ảnh, xem lại liên tục tự động, đánh dấu in
trực tiếp (DPOF).
|
|
 |
 |
Menu cài
đặt: cho phép điều chỉnh các tham số như: âm thanh, cách
đánh số ảnh chụp, ngày giờ, định dạng thẻ nhớ
|
Giống như ở các máy Canon PowerShots khác, Menu “My Camera”
cho bạn tuỳ chọn h́nh ảnh khi khởi động máy, âm thanh máy
phát ra… |
Tốc độ - Hoạt động
A95 không thuộc loại máy hoạt động nhanh: khởi động hết 2,5
giây, khi xem lại cần 1 giây để thể hiện ảnh. Tất nhiên đây là máy
ảnh 5 triệu điểm giá rất thấp, khó có thể yêu cầu nhiều hơn nữa. Tốc
độ chụp liên tiếp khá nhanh, thời gian trễ cửa trập chấp nhận được.
|
Chức
năng |
Mô tả |
Thời gian (giây) |
|
Nguồn: Tắt tới Bật |
|
2.5 |
|
Nguồn: Bật tới xem lại |
Ảnh hiện
trên màn h́nh |
2.5 |
|
Nguồn: Bật tới tắt |
Tắt máy
hoàn toàn |
2.1 |
|
Nguồn: Xem lại tới tắt |
|
~0.7 |
|
Xem lại nhanh |
Ảnh hiện
trên màn h́nh |
~1.5 |
|
Trạng thái: Chụp chuyển sang xem lại |
|
1.2 |
|
Trạng thái: Xem lại tới chụp |
Ống kính
vẫn ở trạng thái chụp |
~1.7 |
|
Trạng thái: Xem lại tới chụp |
Ống kính
đang ở trạng thái nghỉ |
~2.6 |
|
Xem lại: Phóng to |
Tới tối
đa (10x) |
~1.0 |
|
Xem lại: chuyển ảnh khác |
Thời
gian xem ảnh mới |
1.0 |
|
Xem lại: 9 ảnh nhỏ |
3 x 3
ảnh nhỏ |
1.1 |
|
Zoom góc rộng tới zoom góc xa |
35 to
420 mm (12 x) |
1.6 |
|
Trễ nút
chụp ½ đầu (0
à
S1) |
Zoom góc
rộng |
~0.8 |
|
Trễ nút
chụp ½ đầu (0
à
S1) |
Zoom góc
xa |
~1.5 |
|
Trễ nút
chụp ½ sau (S1
à
S2) |
LCD live
view |
0.2 |
|
Trễ nút
chụp ½ sau (S1
à
S2) |
Kính
ngắm |
~0.08 |
|
Trễ nút
chụp (bỏ qua 1/2 ) (0
à
S2) |
LCD live
view, zoom góc rộng |
~0.9 |
|
Từ tắt đến chụp kiểu đầu tiên |
LCD live
view |
~3.7 |
|
Thời gian cần để chụp tiếp |
Đèn
Flash ở chế độ tắt |
2.4 |
|
Thời gian cần để chụp tiếp |
Đèn
Flash ở chế độ bật |
4.5 |
Định nghĩa thời gian trễ
Thời
gian trễ nút chụp ½ đầu (0
à
S1)
Bấm nút chụp xuống ½ để máy lấy nét và xác định mức lộ sáng.
Đây là thời gian cần thiết để máy tính toán và hiển thị lấy
nét - mức lộ sáng trên màn h́nh LCD / kính ngắm. |
 |
Thời
gian trễ nút chụp ½ cuối (S1
à
S2)
Thời gian cần thiết từ khi bấm nút chụp xuống hết đến khi
máy ghi lại được h́nh ảnh (sau khi máy đă xác định được mức
lộ sáng - lấy nét từ trước). |
 |
Thời
gian trễ toàn bộ (0
à
S2)
Thời gian cần thiết để máy ghi lại được h́nh ảnh kể từ khi
bấm nút chụp xuống hết (trước đó chưa bấm xuống ½ ) đến khi
máy ghi lại h́nh ảnh. Thời gian này thể hiện khả năng của
máy trong các t́nh huống ngắm
à
chụp ngay. |
 |
Chụp liên tục
Bảng dưới thể hiện kết quả chụp liên tục của máy A95, tốc độ
chụp thực tế và tổng số ảnh có thể ghi lại được, thời gian cần thiết
sau khi chụp liên tục như vậy đến khi máy có thể tiếp tục chụp. Loại
thẻ nhớ dùng trong thực nghiệm này là 1 GB SanDisk Ultra II Type I
Compact Flash card. Tốc độ trập luôn được giữ ở mức trên 1/200 giây.
Kiểu
chụp liên tục
A95 có 2 kiểu chụp liên tục: tốc độ thông thường và tốc độ
cao. Ở tốc độ nhanh thông thường, khoảng 0,8 khung h́nh/giây, màn
h́nh LCD thể hiện ảnh vừa chụp được trong khoảng thời gian rất ngắn,
trong khi ở tốc độ chụp cao: màn h́nh sẽ không thể hiện ǵ trong
suốt thời gian chụp. Mặc dù đă thử nghiệm nhiều lần, không thể đạt
được tốc độ 2 khung h́nh/giây (3MP fine JPEGS) – Không biết sao lại
thế.
|
Chất
lượng ảnh |
Kiểu
chụp nhanh |
Số khung
h́nh/giây trung b́nh |
Số khung
h́nh liên tiếp thu được* |
Tốc
độ tiếp theo chuỗi chụp nhanh** |
|
2592 x 1944 JPEG Super Fine |
Continuous H |
2.0 fps |
8 |
0.4 fps |
|
2592 x 1944
JPEG Super Fine |
Continuous |
0.8 fps |
9 |
0.3 fps
|
|
2592 x 1944
JPEG Fine |
Continuous H |
2.0 fps |
12 |
0.5 fps |
|
2592 x 1944
JPEG Fine |
Continuous |
0.8 fps |
13 |
0.4 fps
|
|
2592 x 1944
JPEG Normal |
Continuous H |
2.0 fps |
27 |
0.8 fps |
|
2592 x 1944
JPEG Normal |
Continuous |
0.8 fps |
32 |
0.5 fps |
|
2048 x 1536
JPEG
Fine |
Continuous H |
1.66 fps |
20 |
0.7 fps |
|
2048 x 1536
JPEG Fine |
Continuous |
0.9 fps |
21 |
0.44 fps |
|
1600 x 1200
JPEG Fine |
Continuous H |
2.0 fps |
26 |
0.3 fps |
|
1600 x 1200
JPEG
Fine |
Continuous |
1.0 fps |
32 |
0.6 fps
|
* Một loạt chụp nhanh (bấm giữ nút chụp)
** A95 không dừng chụp khi bộ đệm đă đầy, tuy nhiên tốc độ giảm hẳn.
Không hể tồi! khi so với các máy ảnh cùng mức giá khác, và nhất là
máy vẫn tiếp tục chụp kể cả khi bộ đệm đă đầy, mà bắt đầu ghi vào
thẻ CF, tất nhiên tốc độ chậm hơn hẳn.
Thời gian ghi vào thẻ nhớ /
Hiển thị ảnh / Kích thước ảnh
Dưới đây là bảng
thời gian cần thiết để máy xử lư, chụp, ghi xong file ảnh vào thẻ
nhớ, tính từ khi nút chụp được bấm xuống hoàn toàn đến khi đèn báo
hiệu ghi thẻ tắt. Loại thẻ nhớ dùng trong thử nghiệm là 1 GB SanDisk
Ultra II Type I Compact Flash card.
|
Loại ảnh |
Thời gian
cần để lưu ảnh vào thẻ nhớ (giây) |
Thời gian cần để hiển thị ảnh (giây) |
Kích thước
ảnh (tương đối) |
Số
ảnh có thể lưu trên thẻ CF 1 Gb |
|
2592 x 1944
JPEG Super
Fine |
~3,9 |
~1,6 |
2.910 KB |
394 |
|
2592 x 1944
JPEG Fine |
~3,1 |
~1,5 |
1.790 KB |
701 |
|
2592 x 1944
JPEG Normal |
~2,1 |
~1,5 |
560 KB |
1387 |
|
2048 x 1536
JPEG Fine |
~2,2 |
~1,6 |
925 KB |
1095 |
|
1600 x 1200
JPEG Fine |
~2,0 |
~1,3 |
650 KB |
1734 |
Cân bằng trắng
A95 có 5 chế độ cân bằng trắng thiết lập sẵn: trời nắng, mây mù,
đèn sợi tóc (ánh sáng vàng), đèn huỳnh quang, đèn huỳnh quang H (đèn
cao áp) (sunny, cloudy, incandescent, fluorescent, fluorescent H)
cùng với chế độ cân bằng trắng tự động. Máy có khả năng cân bằng
trắng tuỳ ư: cho phép bạn hướng máy tới đối tượng màu trắng hay xám
rồi thiết lập cân bằng trắng theo ư muốn. Nếu bạn muốn có màu sắc
trung thực: đây là một chức năng tốt.
Hiệu quả của đèn Flash
Đèn Flash của
A95 có hiệu quả hoạt động từ 0.45m tới 4.4m (1.5 - 14 ft) ở zoom góc
rộng và từ 0.45m đến 2.5m ở zoom góc xa.
Kết luận – ưu điểm
-
Độ phân giải
rất cao
-
Ảnh sắc nét,
sạch
-
Màu sắc được
tái hiện rất trung thực
-
Hệ thống lấy
nét và đo sáng đáng tin cậy
-
Rất nhiều chức
năng - chế độ chụp mở rộng
-
Màn h́nh được
nâng cấp rất đáng kể
-
Rất dễ sử dụng
-
Chụp nhanh liên
tục tốt.
-
Đèn Flash hoạt
động tốt
-
Máy được chế
tạo chắc chắn với một phần thân bằng hợp kim
-
Đèn hỗ trợ canh
nét làm việc tốt trong điều kiện thiếu sáng
-
Thời gian sử
dụng pin đặc biệt tốt
-
Chất lương /
giá thành đặc biệt tốt
Kết luận - nhược điểm
-
Có thể gặp loá
sáng
-
Khả năng thể
hiện toàn bộ dải màu trong hoàn cảnh quá sáng hơi kém (ánh nắng
chói)
-
Lấy nét đôi khi
hơi chậm
-
Không có tuỳ
chọn lưu ảnh dạng TIFF hay RAW
-
Nắp che khe thẻ
nhớ CF có vẻ hơi mỏng manh
-
Xuất hiện nhiễu
ở ISO 200 - 400
-
Zoom không được
mượt mà lắm: chỉ có 7 mức từ zoom góc rộng tới zoom góc xa.
Nhận xét chung
Canon đă nâng cấp một máy tốt (A80) lên thành một máy
tuyệt vời ở mức giá thấp. Không nhất thiết phải có thêm 1 triệu điểm
ảnh nữa (từ 4 lên 5), nhưng ảnh chụp của A95 chi tiết – trung thực
đến mức đáng nể, tôi thật sự đă không hy vọng máy có thể tốt đến
vậy. Máy được thiết kế và chế tạo ở tiêu chuẩn cao, nhỏ nhẹ hơn G5,
rất dễ cầm chụp, tiện hơn nhiều loại máy ảnh “sành điệu” khác, A95
có nhiều chức năng cao cấp ở máy có mức giá cao hơn nhiều.
|
Canon launches new flagship A-series PowerShot
| Amstelveen, The Netherlands, 19
August 2004. Canon, a leader in photographic and
imaging technology, today announces its latest high performance
compact digital still camera, the
PowerShot A95 – the new A-series flagship. Replacing the
highly regarded PowerShot A80, the A95 builds on the success of
its predecessor and features an increased sensor size of 5.0
Megapixels, and the addition of FlexiZone AF/AE, a larger 1.8”
vari-angle LCD and VGA movie mode. Now including 8 special scene
presets, the A95 has a total of 21 shooting modes – more than
any other Canon digital camera.
The A95 includes many features found in Canon’s higher end S
and G series cameras, offering users flexibility and creative
control. It incorporates Canon’s advanced DIGIC and iSAPS
technologies and 9-point AiAF for outstanding image quality and
ease of use, as well as a 3x optical zoom with f/2.8 aperture. A
complete range of accessories, including wide and tele-converters
and waterproof case, enables photographic exploration. The
camera also features a Print/Share button, PictBridge printing
as well as ID photo and movie print.
"Canon’s new flagship A-series PowerShot offers outstanding
value for money," said Mogens Jensen, Head of Canon Consumer
Imaging Europe. "It combines simple operation and affordable
pricing with high level performance and image quality – even
sharing some of the same features as the PowerShot Pro1, making
it a remarkable camera."
More pixels, more options
The 5.0 Megapixel CCD sensor enables the A95 to provide
superb image quality, suitable for high quality photo prints up
to A3 size. The 21 shooting modes, ranging from fully Auto to
Manual, offer users total control for complete creativity, or
can simplify things to ensure great looking photos in tricky
situations. Along with all the fully manual, Program and
Aperture/Shutter speed priority modes expected in an advanced
digital camera, the A95 includes a custom mode for storing
preferred camera settings. A special scene mode includes 8
settings for Foliage, Snow, Beach, Fireworks, Underwater, Kids &
Pets and Night Snapshot. Movie clips up to 3 minutes are also
possible with sound recording, playback and even editing all in
the camera. VGA quality movies can now be recorded.
The new larger 1.8” vari-angle LCD covers 360 degrees of
rotation, giving users the option to shoot from most positions.
High-level optics and performance
The high quality, f/2.8 Canon lens has a precision 3x optical
zoom 38mm-114mm (35mm equivalent) to give users the flexibility
to compose the shot they want. The purpose built DIGIC processor
integrates all image processing algorithms onto a single chip to
deliver fast write times, minimal shutter lag, optimal image
definition and consistently precise and natural colour
reproduction. iSAPS, an in-built photographer's assistant,
analyses composition factors such as zoom position and
luminosity in order to predict the type of photo being taken.
This results in faster auto-focusing, more accurate
auto-exposure and precise auto white balance.
9-point AiAF provides fast, accurate focusing even when
subjects are not centred. An Intelligent Orientation Sensor
allows the AF frame to be weighted differently for horizontal
and vertical shooting, further increasing the accuracy of
exposure and auto white balance, and saving time when reviewing
photos. For the first time in an A-series camera, FlexiZone
AF/AE has been introduced. This feature, which can be found in
the PowerShot Pro series, allows scrolling aroundthe frame's
Auto Focus areas to select the desired subject, for which
exposure is weighted accordingly.
Accessories
A complete range of accessories is available to extend the
capabilities of the camera and enable users to explore their
photographic skills. A dedicated waterproof case – submersible
to 40m – is available (optional), complete with anti-fog double
glass and flash light diffusion plate. Both the optional wide
converter lens (0.7x) and tele-converter lens (1.75x) increase
framing options and extend the camera’s effective focal length
range. An optional close-up lens is also available for macro
photography.
Advanced Printing
The camera features Canon's Print/Share button, which
illuminates when a successful connection is made between the
camera's USB port and a PictBridge compatible printer or Windows
PC. Pushing the button when lit will initiate a print of the
currently displayed image (based on the default PictBridge or
Direct Printer settings of the printer) or an automatic transfer
of images to the PC. When connected to a Canon compact photo
printer, the camera/printer combination allows for
'movie-prints' (sequential frames of a movie clip printed as
thumbnails on a single card) and photo IDs (passport style ID
photographs).
Online sharing
Free membership is included to Canon's online CANON iMAGE
GATEWAY, with 100 Megabytes of free storage space for online
album storing and sharing. Users can upload favourite images and
now movies to the site and then direct friends and family to
individually secure online 'albums'.
Extensive software
Software supplied includes browsing and printing software
ZoomBrowser EX (Windows) and ImageBrowser (Mac). Other software
includes PhotoStitch, plus photo and movie manipulation software
ArcSoft PhotoImpression and VideoImpression. |
|
Specifications
|
Sensor |
• 1/1.8" Type CCD
• 5 million effective pixels |
|
Image sizes |
• 2592 x
1944
• 2048 x 1536
• 1600 x 1200
• 640 x 480 |
|
Movie clips |
• 640 x
480 at 10fps up to 30 seconds
• 320 x 240 at 15fps up to three minutes
• 160 x 120 at 15fps up to three minutes |
|
File formats |
• Still:
JPEG (Exif 2.2)
• Movie: AVI (Motion JPEG)
• Sound: WAV (monaural) up to 60 seconds per image |
|
Lens |
• 38 -
114mm (35mm equivalent)
• F2.8 - F4.9
• 3x optical zoom |
|
Digital zoom |
Up to
4.1x |
|
Focus |
• TTL
• 9-point AiAF
• 1-point AF (any position or fixed center) |
|
Focus distance |
• Macro: 5cm |
|
Metering |
• Evaluative
• Center-weighted average
• Spot (center or linked to focusing frame) |
|
ISO sensitivity |
• Auto
• 50
• 100
• 200
• 400 |
|
Exposure compensation |
• +/-2EV
• 1/3 stop increments |
|
Shutter speed |
• 15 - 1/2000 sec
• Slower shutter speeds of 1.3 sec and more available in
Manual and Shutter priority AE modes |
|
Modes |
• Auto, Manual
• Shutter priority
• Program AE
• Aperture priority AE
• Manual
• Custom
• Stitch Assist
• Movie |
|
Shooting effects |
• Vivid
• Neutral
• Low Sharpening
• Sepia
• Black & White |
|
Scene modes |
•
Portrait
• Landscape
• Fast Shutter
• Slow Shutter
• Foliage
• Party
• Kids & Pets
• Night Snapshot
• Night Scene
• Foliage
• Snow
• Beach
• Fireworks
• Underwater |
|
White balance |
• Auto
• Daylight
• Cloudy
• Tungsten
• Fluorescent
• Fluorescent H
• Custom |
|
Self timer |
2 or 10 sec |
|
Continuous shooting |
• High Speed at approx. 2.0 fps ( for up to 14 images)
• Normal at approx. 1.5 fps ( for up to 17 images) |
|
Flash |
• Auto, manual, on/of, red-eye reduction
• Flash range: 45cm - 4.4m (W) 2.5m (T) |
|
Viewfinder |
Optical |
|
LCD monitor |
• 1.8" vari-angle TFT LCD
• 118,000 pixels |
|
Connectivity |
• USB
• AV out |
|
Print compliance |
• DPOF
Version 1.1 compliant
• Canon Photo Printers
• Canon Pixma printers supporting PictBridge
• PictBridge |
|
Storage |
• CompactFlash tyoe I
• 32 MB card supplied |
|
Power |
• 4x alkaline or NiMH batteries |
|
Weight (no batt) |
235 g (8.2 oz) |
|
Dimensions |
101 x 65 x 35 mm (3.9 x 2.5 x 1.4 in) |
|
|
| |
| |
|
----- Xin lưu ư -----
Nếu quư khách mua máy "trưng bày" - hộp máy không c̣n niêm
phong do "đă mở trước để kiểm tra" hay v́ bất kỳ lư do nào khác
à
quư khách đă mua máy cũ !
|
| |
|
THE 220
CAM KẾT
CHẤT LƯỢNG
|
|
1.
The 220 chỉ cung cấp notebook, máy ảnh số, PDA, PDA-phone, thẻ
nhớ... mới 100%. Tất cả máy đều nguyên hộp niêm phong, đủ phụ
kiện nguyên bản, bảo hành chính hăng 12 đến 36 tháng. Thẻ nhớ
Transcend - Kingmax được bảo hành 60 tháng. Bảo hành trọn đời
cho RAM Transcend
2. Tên/mă hiệu đầy đủ/chính xác của máy và phụ kiện được cung
cấp đầy đủ để quư khách có thể tham khảo chính xác, h́nh ảnh hộp
niêm phong được kèm theo trên các trang máy tính để quư khách
mua đúng hàng mới - cấu h́nh máy không bị thay đổi ...
3. KHÔNG bán hàng cũ - hàng thiếu phụ kiện, hàng không rơ
nguồn gốc xuất xứ, KHÔNG đổi máy cũ lấy máy mới, KHÔNG nhập lại
máy đă qua sử dụng.
|
|
|
|
|
| |
|